Tại Toyama, lương tiền mặt cố định trung bình là ¥305,400/tháng (khoảng ¥3,664,800/năm), xếp thứ 28 trong 47 tỉnh thành. So với trung bình toàn quốc (¥311,147), Toyama thấp hơn 2%. Lương đạt đỉnh ở nhóm 55~59 tuổi với ¥344,900/tháng.
Lương/tháng
¥305,400
Ước tính/năm
≈¥3,664,800
Xếp hạng
#28 / 47
So với TB toàn quốc
-2%
Lương theo độ tuổi ở Toyama
| Độ tuổi | Lương/tháng | |
|---|---|---|
| ~19tuổi | ¥192,300 | |
| 20~24tuổi | ¥224,100 | |
| 25~29tuổi | ¥256,500 | |
| 30~34tuổi | ¥281,800 | |
| 35~39tuổi | ¥303,200 | |
| 40~44tuổi | ¥323,900 | |
| 45~49tuổi | ¥338,200 | |
| 50~54tuổi | ¥340,000 | |
| 55~59tuổi | ¥344,900 | |
| 60~64tuổi | ¥290,000 | |
| 65~69tuổi | ¥242,700 | |
| 70~tuổi | ¥230,500 |
Lương các tỉnh thành khác
1Tokyo¥405,0002Kanagawa¥369,2003Osaka¥357,3004Aichi¥347,1005Hyogo¥344,4006Chiba¥337,9007Shiga¥337,4008Nara¥336,4009Saitama¥335,90010Kyoto¥334,90011Ibaraki¥334,00012Mie¥332,70013Tochigi¥326,40014Hiroshima¥325,90015Fukuoka¥324,30016Shizuoka¥323,00017Gifu¥322,10018Wakayama¥316,00019Yamanashi¥315,40020Okayama¥313,90021Miyagi¥313,70022Gunma¥313,60023Yamaguchi¥312,00024Nagano¥310,90025Fukui¥309,80026Kagawa¥307,50027Ishikawa¥307,10028Toyama¥305,40029Tokushima¥298,20030Oita¥296,70031Niigata¥296,20032Kumamoto¥292,90033Fukushima¥292,80034Saga¥291,10035Nagasaki¥291,10036Ehime¥291,00037Hokkaido¥290,50038Kochi¥286,50039Shimane¥285,40040Tottori¥283,80041Kagoshima¥277,50042Akita¥277,30043Yamagata¥274,40044Iwate¥272,40045Okinawa¥271,60046Miyazaki¥268,30047Aomori¥267,000
※ きまって支給する現金給与額 (lương tiền mặt cố định hàng tháng, chưa gồm thưởng). Nam nữ, mọi ngành. Năm 2022.
Nguồn: 賃金構造基本統計調査 · Bộ Y tế – Lao động – Phúc lợi Nhật Bản
このサービスは、政府統計総合窓口(e-Stat)のAPI機能を使用していますが、
サービスの内容は国によって保証されたものではありません。